Bỏ qua tới nội dung

Synea LS

W&H (Áo)

Tay khoan thẳng và Tay khoan khủy WA-99, WA-86, WA-66, WA-67/1,1, WA-56, HA-43

0918 208 798
Chia sẻ:

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

 

TAY KHOAN THẲNG VÀ TAY KHOAN KHUỶU

  • Đầu khoan nhỏ cho tầm nhìn tốt hơn
  • Hệ thống chuck bấm cải tiến
  • Hệ thống chuck FG cải tiến hơn nữa, lực giữ mạnh hơn.
  • Tỉ lệ truyền động cố định giúp thao tác dễ dàng
  • Vận hành êm ái, không rung
  • Trọng lượng nhẹ
  • Thiết kế nguyên khối dễ dàng vệ sinh
  • Vỏ bên ngoài mạ chrom nhẵn láng, có những vòng elip nhỏ giúp việc làm sạch và vệ sinh dễ dàng.
  • Hình dáng khoa học giúp cầm thoải mái và an toàn
  • Độ cân bằng lý tưởng
  • Tuổi thọ lâu bền nhờ làm từ chất liệu chất lượng cao cấp
  • Thiết kế bánh răng vận hành trơn tru
  • Tay cầm hình elip, độc đáo an toàn khi sử dụng đặc biệt là khi mang găng tay
  • Tốc độ quay tối đa 40.000 vòng/phút (ngoại trừ tay khoan Profin WA 67 LT, WA 67A)
  • Hấp tiệt trùng 135°C, khử trùng nhiệt
  • Chuẩn kết nối ISO
  • Thay thế phụ tùng chính hãng
  • Bảo hành 12 tháng
 
Loại có đèn WA-99 LT WA-56 LT WA-66 LT
Loại không đèn WA-99 A WA-56 A WA-66 A
Kích cỡ đầu khoan Ø 9,5 mm Ø 9,5 mm Ø 9,5 mm
Chiều dài đầu khoan có mũi 20,8 mm 20 mm 20 mm
Thiết bị xoay Bur FG Bur tay khuỷu Bur tay khuỷu
Tỉ lệ truyền/giảm tốc 1:5 1:1 2:1
Tia phun nước 5 tia (>50ml/phuùt) 1 tia (>50ml/phút) 1 tia (>50ml/phút)
Cường độ sáng tay khoan có đèn 25.000 Lux 25.000 Lux 25.000 Lux
Phạm vi điều trị
  • Chuẩn bị mão và lỗ trám
  • Khoan răng
  • Hoàn tất trám
  • Lấy đi các miếng trám, mão tạm thời và cố định
  • Bạc đạn bằng sứ
  • Chuẩn bị lỗ trám
  • Khoan răng
  • Tách răng
  • Hoàn tất mép lỗ trám
  • Chân răng và vùng trám
  • Khoan răng
  • Chuẩn bị chân lỗ trám gần tủy
  • Hoàn tất và đánh bóng

 

 
Loại có đèn WA-86 LT HA-43 LT WA-67/1,1 LT
Loại không đèn WA-86 A HA-43 A WA-67/1,1 A
Kích cỡ đầu khoan Ø 9,5 mm – –
Chiều dài đầu khoan có mũi 20 mm – –
Thiết bị xoay Bur tay khuỷu Tay khoan & Bur khuỷu Hub 1,1 cho các thiết bị
Tỉ lệ truyền/giảm tốc 10:1 1:1 2:1
Tia phun nước 1 tia (>50ml/phút) 1 tia (>50ml/phút) 1 tia (>50ml/phút)
Cường độ sáng tay khoan có đèn 25.000 Lux 25.000 Lux 25.000 Lux
Phạm vi điều trị
  • Khoan răng
  • Chuẩn bị chân lỗ trám gần tủy
  • Làm đầy ống tuỷ với kim nhồi ống tủy xoắn ốc
  • Chuẩn bị
  • Tách và hoàn tất trám vùng răng cửa
  • Lấy các vật liệu trám dư và xi măng.
  • Đánh bóng và dũa, đánh bóng khe răng và chân nướu
  • Tốc độ tối đa 20.000 vòng/phút

Đánh giá từ khách hàng

Sản phẩm chưa có đánh giá. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn để giúp những khách hàng khác lựa chọn.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Nhận xét của bạn giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Vui lòng chia sẻ trải nghiệm thực tế về sản phẩm. Mỗi lần gửi cách nhau ít nhất 30 giây. Gửi liên tục 3 lần trong 30 giây sẽ bị đánh dấu spam và khóa gửi trong 15 phút.

Hình ảnh đính kèm (không bắt buộc)

Chọn tối đa 3 ảnh JPG, PNG hoặc WebP, mỗi ảnh tối đa 5 MB.

Nhận báo giá

Để lại thông tin để N.K.LUCK tư vấn và gửi báo giá cho bạn.