ImplantMED SI-1023
Hệ thống thông minh cho điều trị phẫu thuật Implant và phẫu thuật hàm mặt với độ chính xác tối đa. NEW
TỔNG QUAN SẢN PHẨM

ImplantMED – Cho một implant ổn định


Giúp vùng phẫu thuật mau lành
Chức năng cắt tạo ren tự động hỗ trơ cho bạn khi đặt implant vào xương cứng. Điều này giúp tránh được áp lực lên trên xương hàm.

An toàn
Chức năng điều khiển lực torque tự động đảm bảo độ an toàn cần thiết. lực torque có thể điều chỉnh từ 5 đến 8 Ncm

Có thể đo được độ vững của implant
Độ vững của implant có thể được đo đạt chính xác bằng hệ thống W&H Osstell ISQ, đây là một phần phụ kiện chọn mua thêm.


Kết quả đo độ vững implant được xác nhận bởi một số lượng lớn các phòng nha thử nghiệm
Sự kết hợp giữa thiết bị Implantmed và hệ thống Osstell ISQ đảm bảo cải thiện an toàn trong trong điều trị cho tôi và bệnh nhân của tôi. Một quyết định quan trọng tạo nên một công cụ giúp cho việc làm lành vết thương, cho phép đặt implant tức thì và phục hình tức thì.
Dr. Fred Bergmann,
chuyên gia phẫu thuật trong miệng, tại Đức

Implantmed gây ấn tượng cho người sử dụng bởi giao diện người dùng trực quan và đơn giản hóa quy trình làm việc.

Với màn hình trực quan
Màn hình cảm ứng màu với các hướng dẫn menu dễ sử dụng và mặt tiếp xúc bằng thủy tinh giúp việc vệ sinh dễ dàng.

Tập trung vào các yếu tố thiết yếu
Màn hình hiển thị hầu hết các chức năng trong quá trình điều trị.

Các dữ liệu của sự tương hợp xương
Chức năng lưu trữ dữ liệu cho phép lưu trữ tất cả các thông số của quá trình đặt implant một cách thuận tiện vào USB.

Lý tưởng cho nhóm làm việc
Cho phép tạo tên các người dùng trong hệ thống máy Implantmed

Dành cho phụ tá nha khoa
Thiết kế bơm nước mới giúp việc gắn dây truyền nước làm mát nhanh chóng và an toàn.

Implantmed với thiết kế bơm nước mới!
Hệ thống bơm nước của Implantmed mới dễ dàng vận hành một cách khó tin ngay cả dưới các điều kiện vô trùng
Diana Beckenbach,
phụ tá chuyên nghiệp cho phòng phẫu thuật trong miệng, Đức

Một thiết bị tuyệt đẹp mang đến chất lượng và độ cân bằng tuyệt vời. Đèn LED tuyệt vời cho tiêu chuẩn tầm nhìn tối ưu.
Nicholas Claydon BDS mscD phD MJDF RCS (eENG) FHEA,
bác sĩ phẫu thuật trong miệng, Anh
Hệ thống các tay khoan phẫu thuật thẳng và khuỷu mới với đèn mini LED+
WS-75 L, 20:1 – Với thiết kế đặc biệt cho việc chuẩn bị đặt implant và đặt implant
S-11 L, 1:1 – Lựa chọn hàng đầu cho cắt chóp, mở xương, lấy mảnh xương mục, tạo hình xương, mài xương và cũng dành cho phẫu thuật nhổ răng khôn.
WS-91 L, 1”2.7, đầu tay khoan 45o – Được thiết kế đặc biệt để cải thiện việc tiếp cận vùng răng tiền cối và răng cối.
WS-56 L, 1:1 và WS-92 L, 1:2.7 – Được thiết kế cho mở xương, lấy mảnh xương mục, phẫu thuật cắt chóp nữa răng hemisection, phẫu thuật lấy mầm răng.
Cho dù bạn đăng đặt implant hay là đang phẫu thuật nhổ răng khôn, bạn đều có thể được đảm bảo lượng nước làm mát và nguồn chiếu sáng tối ưu tại vị trí phẫu thuật. Với chất liệu thép không rỉ chất lượng cao và lớp[ phủ bề mặt chống trầy sướt, các tay khoan phẫu thuật thẳng và khuỷu luôn chắc chắn và có độ bền bỉ đặc biệt.

Giúp sử dụng không gây mỏi tay
Kết hợp với electric motor cực ngắn EM-19, bạn có thể làm việc trong khoảng thời gian lâu mà không hề mỏi tay.

Linh hoạt và khoa học
Bộ điều khiển bằng chân không dây cho phép khiển nhiều loại thiết bị của W&H, như máy Implantmed và Piezomed.

Hoàn toàn di chuyển tự do.
Với foot control không dây bạn có thể chọn vị trí tối ưu trong khu vực làm việc mà không hề bị giới hạn. Điều này mang đến sự an toàn tuyệt đối trong khu vực điều trị.

Một cho tất cả
Điều khiển các chức năng của máy Implantmed và Piezomed chỉ với một foot control.

wireless foot control
Incredible easy to use in between
the Implantmed and the Piezomed.
Prof. Dr. José Luis Calvo Guirado D.D.S, PhD,Eu PhD, M.S.,
oral surgeon, Spain



Thông số kỹ thuật
|
Loại |
Implantmed SI-1023 |
Implantmed SI-1015 |
Implantmed SI-1010 |
|---|---|---|---|
|
Điện nguồn: |
230V |
120V |
110V |
|
Mức chênh lệch điện áp cho phép: |
220 – 240V |
110 – 130V |
90 – 110V |
|
Dòng điện: |
0.3 – 0.8 A |
0.3 – 1.6 A |
0.3 – 1.4 A |
|
Tần số: |
50 – 60 Hz |
||
|
Cầu chì chính (2 cái): |
250V – T1.6AH |
||
|
Công suất tiêu thụ tối đa: |
170VA |
||
|
Công suất đầu ra tối đa: |
80 W |
||
|
Lực torque tối đa tại motor: |
6.2 Ncm |
||
|
Tốc độ motor: |
200 – 40.000 vòng/phút |
||
|
Lượng nước làm mát ở mức 100% |
Tối thiểu 90 ml/phút |
||
|
Kích thước (C x R x S): |
100 x 262 x 291 mm |
||
|
Trọng lượng: |
3.5 kg |
||
|
Foot control: |
S-N2 / S-NW |
||
|
Tay khoan phẫu thuật thẳng và khuỷu với đèn mini LED+ |
S-11 L/WS-56 L, WS-75 L, WS-91 L, WS-92 L |
||








Đánh giá từ khách hàng
Sản phẩm chưa có đánh giá. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn để giúp những khách hàng khác lựa chọn.